So sánh xe Subaru BRZ Premium 2.4 AT 2022 vs Porsche 911 GT3 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2387
3996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
2
Số cửa
2
2
Kiểu dáng
Coupe
Coupe
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4573
Chiều Rộng (mm)
-
1852
Chiều Cao (mm)
-
1279
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2457
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1601
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1553
Kích thước lốp/lazang
-
Trước: 255/35 ZR 20 Sau: 315/30 ZR 21
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
132

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
-
375
Công suất cực đại (hp)
-
503
Vòng tua tối đa (rpm)
-
9000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
470
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
6100
Kiểu dáng động cơ
-
Boxer (Flat-six)
Số lượng xy lanh
-
6
Tỷ số nén động cơ
-
13.3:1
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
64

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
-
Đa liên kết
Phanh trước
-
Đĩa phanh gang đúc thông gió
Phanh sau
-
Đĩa phanh gang đúc thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ analog trung tâm với màn hình kỹ thuật số hai bên
Vô lăng
-
Vô lăng thể thao GT bọc Race-Tex
Ghế lái
-
Ghế thể thao chỉnh điện
Ghế bên phụ
-
Ghế thể thao chỉnh điện 4 hướng
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎