So sánh xe Subaru Crosstrek 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid 2024 vs Audi Q5 45 TFSI Quattro 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
2 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
GU
FY
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1995
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4480
4682
Chiều Rộng (mm)
1800
1983
Chiều Cao (mm)
1600
1662
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2824
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1616
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1609
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.9
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
235/55 R19 101W
Trọng lượng bản thân (kg)
1621
1825
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2445
Dung tích khoang hành lý (lít)
354 - 1297
520 - 1580

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L FB20D e-Boxer H4
TFSI I4
Công suất cực đại (kW)
-
183
Công suất cực đại (hp)
150
245
Vòng tua tối đa (rpm)
5800 - 6000
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1600 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
-
công nghệ turbo tăng áp và tản nhiệt trung gian
Loại hộp số
Tự động Hybrid Lineartronic CVT
Tự động S-Tronic
Số lượng cấp số
Vô cấp với 7 cấp số ảo
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
48
70
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.5
6.3
Tốc độ tối đa (km/h)
199
237
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.7
11.73
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.4
14.03
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.7
10.41
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
SI-Drive (Chế độ lái thông minh Subaru với các chế độ Sport và Intelligient)
Audi "Drive "
Loại Hybrid
HEV
Mild hybrid (MHEV)
Loại Động cơ điện
Đồng bộ sử dụng nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
16.7
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
66
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Liên kết đa điểm
Hệ thống treo sau
-
Liên kết đa điểm
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Matrix LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng bao gồm đệm lưng
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Hỗ trợ tựa lưng 4 chiều
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Hàng ghế sau tiện nghi, gập tỉ lệ 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Chỉnh điện, chống kẹt
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 11.6 inch
Màn hình giải trí MMI cảm ứng 10.1-inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Hệ thống âm thanh cao cấp Bang & Olufsen với âm thanh 3D
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, đóng mở 1 chạm ở tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth và Apple CarPlay và Android Auto không dây
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
EyeSight 4.0* cải tiến với camera góc siêu rộng + Cam lùi
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-