So sánh xe Subaru Crosstrek 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid 2024 vs LandRover Defender 110 D240 2.0 AT 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2022
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
GU
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Hybrid
Diesel
Dung tích động cơ
1995
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4480
-
Chiều Rộng (mm)
1800
-
Chiều Cao (mm)
1600
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1621
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
354 - 1297
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L FB20D e-Boxer H4
-
Công suất cực đại (hp)
150
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5800 - 6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
-
Loại hộp số
Tự động Hybrid Lineartronic CVT
-
Số lượng cấp số
Vô cấp với 7 cấp số ảo
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
48
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.5
-
Tốc độ tối đa (km/h)
199
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.4
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.7
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
SI-Drive (Chế độ lái thông minh Subaru với các chế độ Sport và Intelligient)
-
Loại Hybrid
HEV
-
Loại Động cơ điện
Đồng bộ sử dụng nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
16.7
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
66
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng bao gồm đệm lưng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
-
Cửa sổ trời
Chỉnh điện, chống kẹt
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 11.6 inch
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth và Apple CarPlay và Android Auto không dây
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
EyeSight 4.0* cải tiến với camera góc siêu rộng + Cam lùi
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-