So sánh xe Subaru Crosstrek 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid 2024 vs LandRover Range Rover Velar Autobiography 2.0 P250 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
GU
L560
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Anh
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1995
1997
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4480
4797
Chiều Rộng (mm)
1800
2041
Chiều Cao (mm)
1600
1683
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2874
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1640.2
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1657.2
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
214
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.975
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
21" Kiểu 5109
Trọng lượng bản thân (kg)
1621
1875
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2550
Dung tích khoang hành lý (lít)
354 - 1297
568 - 1.811

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L FB20D e-Boxer H4
-
Công suất cực đại (kW)
-
183.9
Công suất cực đại (hp)
150
250
Vòng tua tối đa (rpm)
5800 - 6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
365
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1300 - 4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
-
Loại hộp số
Tự động Hybrid Lineartronic CVT
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp với 7 cấp số ảo
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
48
83
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.5
7.5
Tốc độ tối đa (km/h)
199
217
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.7
8.0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.4
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.7
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
SI-Drive (Chế độ lái thông minh Subaru với các chế độ Sport và Intelligient)
-
Loại Hybrid
HEV
-
Loại Động cơ điện
Đồng bộ sử dụng nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
16.7
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
66
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Hệ thống treo sau
-
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Pixel LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da
Da Windsor
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng bao gồm đệm lưng
chỉnh điện 20 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 20 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40 có thể ngả bằng điện
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Chỉnh điện, chống kẹt
Cửa sổ trời toàn cảnh trượt
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 11.6 inch
Màn hình 11.4 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Hệ thống âm thanh vòm 3D Meridian™
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth và Apple CarPlay và Android Auto không dây
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
EyeSight 4.0* cải tiến với camera góc siêu rộng + Cam lùi
Camera toàn cảnh 3D Surround
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎