So sánh xe Subaru Crosstrek 2.0 i-S EyeSight e-Boxer Hybrid 2024 vs Porsche Cayenne Turbo 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
3
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
2026
Mã thế hệ
GU
E3 9YA/9YB
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Slovakia
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1995
3996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4480
4926
Chiều Rộng (mm)
1800
1983
Chiều Cao (mm)
1600
1673
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2895
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1687
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
9.5
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
285/40R21 - 315/35R21
Trọng lượng bản thân (kg)
1621
2150
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2283
Dung tích khoang hành lý (lít)
354 - 1297
745

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L FB20D e-Boxer H4
Volkswagen-Porsche EA825TT V8 twin-turbo
Công suất cực đại (kW)
-
405
Công suất cực đại (hp)
150
543
Vòng tua tối đa (rpm)
5800 - 6000
5750
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
770
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1860
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
-
Loại tăng áp
-
Twin Turbo Intercooler
Tỷ số nén động cơ
-
10.1
Loại hộp số
Tự động Hybrid Lineartronic CVT
Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số
Vô cấp với 7 cấp số ảo
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
48
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.5
4.1
Tốc độ tối đa (km/h)
199
286
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.7
11.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.4
16.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.7
9.5
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Chế độ vận hành
SI-Drive (Chế độ lái thông minh Subaru với các chế độ Sport và Intelligient)
-
Loại Hybrid
HEV
-
Loại Động cơ điện
Đồng bộ sử dụng nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
16.7
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
66
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng bao gồm đệm lưng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
-
Cửa sổ trời
Chỉnh điện, chống kẹt
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 11.6 inch
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth và Apple CarPlay và Android Auto không dây
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
EyeSight 4.0* cải tiến với camera góc siêu rộng + Cam lùi
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-