So sánh xe Subaru Forester 2.5i-L Eyesight 2026 vs Mazda CX5 Luxury 2.0 AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
2
Năm bắt đầu thế hệ
2024
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
SL
KF
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2498
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4655
4590
Chiều Rộng (mm)
1830
1845
Chiều Cao (mm)
1730
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
1595
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
1595
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1613
1550
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2000
Dung tích khoang hành lý (lít)
504 - 1727
442

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2,5 L FB25 DI H4
PE-VPS
Công suất cực đại (kW)
136
154/6.000
Công suất cực đại (hp)
182
154
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
247
200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3700
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp (GDI)
Loại tăng áp
-
Không có
Loại hộp số
Tự động biến thiên vô cấp CVT
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
63
56
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9.7
-
Tốc độ tối đa (km/h)
205
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.4
7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.4
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2
6,1
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Euro 5
Chế độ vận hành
Intelligent và Sport
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Xương đòn kép
Đa liên kết
Phanh trước
Phanh đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa thông gió
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ analog truyền thống kèm màn hình TFT 4,2 inch
Analog kết hợp màn hình
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da
Da
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh 10 hướng
Ghế lái chỉnh điện, Ghế hành khách chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh 8 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập linh hoạt 60/40
Gập 40:20:40
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 11,6 inch
8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay và Android Auto không dây
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi + Camera đơn góc rộng phía trước
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
✔︎