So sánh xe Suzuki Eeco Van 1.2 MT 2026 vs Thaco Frontier Van TF420V 2S 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2022
-
Năm bắt đầu thế hệ
2010
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Ấn Độ
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1197
1480
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
2
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3675
-
Chiều Rộng (mm)
1475
-
Chiều Cao (mm)
1825
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2350
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1280
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1290
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.5
-
Kích thước lốp/lazang
155R13
-
Trọng lượng bản thân (kg)
945
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1540
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K12N DualJet 1.2L
-
Công suất cực đại (kW)
59.4
-
Công suất cực đại (hp)
80
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
104.4
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm
-
Tỷ số nén động cơ
12.0
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
32
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Liên kết 3 điểm
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số hiển thị đa thông tin
-
Vô lăng
Nhựa Urethane
-
Ghế lái
Trượt, ngả
-
Ghế bên phụ
Ngả được
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Số vùng điều hòa
1
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-