So sánh xe Suzuki Ertiga 1.4 AT 2017 vs Audi Q8 Premium Plus 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2018
Năm kết thúc thế hệ
2018
-
Mã thế hệ
-
4M
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Slovakia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1373
2995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4265
4986
Chiều Rộng (mm)
1695
1995
Chiều Cao (mm)
1685
1705
Chiều dài cơ sở (mm)
2740
2995
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1480
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1490
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
-
Kích thước lốp/lazang
185/65R15
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1185
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1770
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
736
605

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.4L VVT
V6 TFSI
Công suất cực đại (kW)
68
250
Công suất cực đại (hp)
91
335
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
130
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun xăng trực tiếp FSI
Tỷ số nén động cơ
11
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
4
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.9
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.5
-
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid (MHEV) 48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với lò xo cuộn
Độc lập đa liên kết với treo khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
lò xo cuộn
Độc lập đa liên kết với treo khí nén thích ứng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED Matrix với đèn ban ngày LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Da Valcona
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng hiển thị thông tin tích hợp cụm đồng hồ
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
3 chấu, urethane
3 chấu bọc da đa chức năng, lẫy chuyển số, chỉnh điện
Ghế lái
Điều chỉnh 6 hướng, Gối tựa đầu điều chỉnh trượt và tựa
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, sưởi/thông gió (tùy chọn)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Điều chỉnh 6 hướng, Gối tựa đầu điều chỉnh trượt và tựa
Chỉnh điện đa hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gối tựa đầu x 2, gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 dàn lạnh độc lập
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
-
Kép MMI Touch Response (trên 10.1 inch, dưới 8.6 inch)
Hệ thống loa
4
Audi Sound System
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện trước/sau
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
CD, MP3, USB
Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, có thể điều chỉnh độ cao
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-