So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 vs Honda HRV e:HEV RS 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ nhất
3 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
RV/RS1
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1798
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
Crossover
Hạng xe
C
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4385
Chiều Rộng (mm)
1825
1790
Chiều Cao (mm)
1620
1590
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2610
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
1535
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
225/50R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1410
1381
Trọng lượng toàn tải (kg)
1850
1830
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FXE
LEB-MMD/LEC-H5/LEC6 Atkinson cycle DOHC i-MMD I4
Công suất cực đại (kW)
72/5200
78 kW/6000 - 6400 rpm
Công suất cực đại (hp)
138
105/6000 - 6400 rpm
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
5000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
142
127/4500-5000
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
6400
Kiểu dáng động cơ
I4, DOHC, Dual VVT-i
I4 thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI)
Phun xăng trực tiếp PGM-FI
Loại tăng áp
-
Không
Tỷ số nén động cơ
13
-
Loại hộp số
CVT
Tự động E-CVT
Số lượng cấp số
-
Vô cấp điện tử
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
36
40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
3.6
4.44
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
3
4.66
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4
4.32
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 5
Chế độ vận hành
EV Mode, Power Mode, Eco Mode
Econ/Normal/Sport
Loại Hybrid
Full Hybrid (HEV)
e:HEV
Loại Động cơ điện
Động cơ nam châm vĩnh cửu đồng bộ
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
53
129 (96kW)/4.000-8.000
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
163 Nm
253/0-3.500
Loại pin
Pin lithium
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Giằng xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED Projector
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
7 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Da điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 3 chế độ phẳng hoàn toàn
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10 inch
Cảm ứng 8 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✕︎
Hệ thống loa
6 loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả các cửa
Hàng ghế trước
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây
Honda Connect. AM/FM,USB, Bluetooth; điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 độ
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎