So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 vs Lexus ES 350h 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ nhất
8
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2025
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
XZ20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhật Bản
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1798
2487
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
SUV
Sedan
Hạng xe
C
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
5140
Chiều Rộng (mm)
1825
1920
Chiều Cao (mm)
1620
1555
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2950
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
-
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1410
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1850
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FXE
2.5 L A25A-FXS I4
Công suất cực đại (kW)
72/5200
160
Công suất cực đại (hp)
138
210
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
5700
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
142
221
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
3600
Kiểu dáng động cơ
I4, DOHC, Dual VVT-i
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI)
-
Tỷ số nén động cơ
13
-
Loại hộp số
CVT
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
36
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
3.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
EV Mode, Power Mode, Eco Mode
-
Loại Hybrid
Full Hybrid (HEV)
-
Loại Động cơ điện
Động cơ nam châm vĩnh cửu đồng bộ
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
53
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
163 Nm
-
Loại pin
Pin lithium
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED Projector
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
-
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10 inch
-
Hệ thống loa
6 loa
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360 độ
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-