So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8HEV 2026 vs Mercedes Benz E class E300 AMG 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ nhất
6 - VN2025
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
W214
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1798
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
SUV
Sedan
Hạng xe
C
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4949
Chiều Rộng (mm)
1825
1948
Chiều Cao (mm)
1620
1469
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2961
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
-
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
Mâm 20 inch đa chấu AMG
Trọng lượng bản thân (kg)
1410
1855
Trọng lượng toàn tải (kg)
1850
2450
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FXE
M254 2.0L với công nghệ
Công suất cực đại (kW)
72/5200
190
Công suất cực đại (hp)
138
258
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
142
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
3200 - 4000
Kiểu dáng động cơ
I4, DOHC, Dual VVT-i
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI)
-
Tỷ số nén động cơ
13
-
Loại hộp số
CVT
Tự động 9G-Tronic
Số lượng cấp số
-
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
36
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
3.6
8.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
3
11.94
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4
7.13
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
EV Mode, Power Mode, Eco Mode
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
Loại Hybrid
Full Hybrid (HEV)
Mild-hybrid
Loại Động cơ điện
Động cơ nam châm vĩnh cửu đồng bộ
48V
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
53
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
163 Nm
-
Loại pin
Pin lithium
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo AGILITY CONTROL với hệ thống giảm xóc thích ứng
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Hệ thống treo AGILITY CONTROL với hệ thống giảm xóc thích ứng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-LED Projector
DIGITAL LIGHT
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
Màn hình màu 12,3-inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Vô lăng 3 chấu bọc da Nappa với thiết kế thể thao đặc trưng AMG, tích hợp các nút bấm điều khiển cảm ứng
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh điện, có nhớ 3 vị trí, hỗ trợ tựa lưng, sưởi, thông gió và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Điều chỉnh điện, có nhớ 3 vị trí, hỗ trợ tựa lưng, sưởi, thông gió và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Tựa lưng hàng ghế thứ 2 gập được
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
4 vùng THERMOTRONIC tích hợp tính năng cửa gió thông minh Digital Vent Control
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10 inch
Màn hình cảm ứng trung tâm công nghệ LCD kích thước 14,4-inch, Hệ thống giải trí MBUX
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6 loa
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 4D cao cấp với 17 loa, 4 bộ cộng hưởng, công suất tối đa 710 watt & công nghệ Dolby Atmos®
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả các cửa
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây
(USB Type-C), Bluetooth, Apple CarplayTM và Android AutoTM (không dây)

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
8
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 độ
360 + Camera giám sát người lái
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎