So sánh xe Toyota Innova 2.0E 2017 vs BMW 2 Series 218i Gran Tourer 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
AN140
F45/F46
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1499
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
8
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4735
4556
Chiều Rộng (mm)
1830
1800
Chiều Cao (mm)
1795
1647
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2780
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
205/65R16
205/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1700
1470
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
2040
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
560 - 805 - 1820

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE
I3 B38A15M1 BMW Efficient Dynamics
Công suất cực đại (kW)
102
100
Công suất cực đại (hp)
136
136
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
4400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
220
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1250 - 4300
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
3
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử EFI
-
Loại tăng áp
-
Single Scroll Turbo
Tỷ số nén động cơ
-
11.0:1
Loại hộp số
Số sàn
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
51
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
9.5
Tốc độ tối đa (km/h)
-
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
6.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4.7
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
-
Sport/Comfort/Eco Pro

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Dạng cột
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ thường
Da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog với màn hình hiển thị đa thông tin đơn sắc
-
Vô lăng
Urethane, 4 chấu, mạ bạc
Bọc da 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 sang hai bên
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Màn hình giải trí
Đầu DVD
6.5 inch
Hệ thống loa
6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện (tự động 1 chạm và chống kẹt bên người lái)
-
Chuẩn kết nối
AUX, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
3
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-