So sánh xe Toyota Innova 2.0G 2014 vs Kia Carens LX 1.6 MT 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2004
-
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
AN40
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1591
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
8
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4585
4545
Chiều Rộng (mm)
1760
1820
Chiều Cao (mm)
1750
1650
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1510
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
176
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
205/65 R15
R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1550
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2130
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE, trục cam kép DOHC VVT-i
1.6 DOHC
Công suất cực đại (kW)
100
94
Công suất cực đại (hp)
134
126
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
182
155
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
Đặt trước, 4 xi lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Tỷ số nén động cơ
9.8:1
-
Loại hộp số
AT
MT
Số lượng cấp số
4
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
-
Tốc độ tối đa (km/h)
175
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.5
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo xuộn, thanh cân bằng
Độc lập McPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên
Độc lập đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Dạng cột
Ăng ten dạng cột
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Vô lăng
3 chấu, bọc da
nhựa
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, trượt
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh độc lập
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
-
CD/MP3
Hệ thống loa
6 loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
CD, Radio, AUX
AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Camera
Không có
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-