So sánh xe Toyota Innova E 2.0 MT 2023 vs Kia Seltos GT-Line 1.5 AT Turbo 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
Thế hệ thứ 2
SP2
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1497
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
8
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4735
4365
Chiều Rộng (mm)
1830
1800
Chiều Cao (mm)
1795
1645
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2610
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.3
Kích thước lốp/lazang
205/65R16
215/60 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1700
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
215
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE
Smartstream 1.5G Turbo
Công suất cực đại (kW)
102 kW/5600 rpm
-
Công suất cực đại (hp)
102
158
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
253
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1500 - 3500
Kiểu dáng động cơ
I4
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử kết hợp (D-4S)
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
Không có (Hút khí tự nhiên)
Turbo
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Số sàn
Hộp số tự động DCT
Số lượng cấp số
5
7DCT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
12.5
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.1
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm, lò xo trụ và thanh cân bằng
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
LED
Cụm đèn sau
Thường
LED
Ăng ten
Dạng cột
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Urethane
Da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh tay
Làm mát. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Chỉnh cơ
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
cảm ứng 7 inch
10.25 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Ghế lái
Kính cửa người lái tự động lên xuống và chống kẹt
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto
Kia Connect. Apple Carplay & Android Auto không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Lùi
Lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
-
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
-