So sánh xe Toyota Innova E 2.0 MT 2023 vs Peugeot 408 Allure 1.6 AT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
Thế hệ thứ 2
P54
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1598
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
8
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4735
4687
Chiều Rộng (mm)
1830
1850
Chiều Cao (mm)
1795
1510
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2787
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
189
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
205/65R16
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1700
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
215
536

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE
1.6 Turbo PureTech
Công suất cực đại (kW)
102 kW/5600 rpm
5500
Công suất cực đại (hp)
102
218
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử kết hợp (D-4S)
-
Loại tăng áp
Không có (Hút khí tự nhiên)
-
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Số sàn
Tự động
Số lượng cấp số
5
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
12.5
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.1
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
-
Normal, Eco, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm, lò xo trụ và thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
LED
Cụm đèn sau
Thường
LED
Ăng ten
Dạng cột
-
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Kỹ thuật số 10 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
Urethane
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
✕︎
-
Hàng ghế thứ 3
gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
cảm ứng 7 inch
10 inch
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Cửa kính
Ghế lái
-
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Lùi
phía sau, 180 độ
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
-