So sánh xe Toyota Innova G 2.0 AT 2023 vs Hyundai Tucson 2.0 AT 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Thế hệ thứ 3 (TL)
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
Thế hệ thứ 2
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
8
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4735
4480
Chiều Rộng (mm)
1830
1850
Chiều Cao (mm)
1795
1660
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
172
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
205/65R16
225/60 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1700
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
215
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE
Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (kW)
76/5600
-
Công suất cực đại (hp)
102
155
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
192
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử kết hợp (D-4S)
-
Loại tăng áp
Không có (Hút khí tự nhiên)
-
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
62
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 4
Chế độ vận hành
-
Comfort, Eco, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm, lò xo trụ và thanh cân bằng
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
Halogen Projector
Cụm đèn sau
Thường
LED
Ăng ten
Dạng cột
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron, TFT 4.2inch
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
cảm ứng 8 inch
Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện 1 chạm ở ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto không dây, USB, Bluetooth
Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
-
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✕︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
-
Hệ thống xe tự lái
✕︎
-