So sánh xe Toyota Vios 1.5G 2011 vs Audi A8 L 3.0 Quattro 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
2995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4300
5267
Chiều Rộng (mm)
1700
1949
Chiều Cao (mm)
1460
1471
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
3122
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1470
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1460
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
-
Kích thước lốp/lazang
185/60R15
255/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1055
1880
Trọng lượng toàn tải (kg)
1520
1955
Dung tích khoang hành lý (lít)
475
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1NZ-FE
3.0L TFSI V6 Supercharged
Công suất cực đại (kW)
80
213
Công suất cực đại (hp)
107
290
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
4850 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
420
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
2500 - 4850
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI)
Phun xăng trực tiếp
Tỷ số nén động cơ
-
10.3:1
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.2
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
9.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7.1
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✕︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bọc da cao cấp Valcona
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh
4 chấu bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện có bộ nhớ ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
-
4
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
CD Player
Màn hình màu 8 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD, AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
-
Cho hai ghế trước với độ cao chỉnh điện có chức năng nhớ
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
camera lùi
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎