So sánh xe VinFast VF MPV 7 AT 2026 vs Ford Transit Premium 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
thứ 8
Năm bắt đầu thế hệ
2026
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
2025
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Diesel
Dung tích động cơ
-
2296
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
16
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4740
5998
Chiều Rộng (mm)
1872
2068
Chiều Cao (mm)
1734
2485
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
3750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.7
Kích thước lốp/lazang
235/50R19
235/65R16C
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
2720
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Diesel 2.3L TDCi
Công suất cực đại (kW)
-
3200
Công suất cực đại (hp)
-
171
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
415
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2400
Kiểu dáng động cơ
-
I4
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun dầu điện tử Common Rail
Loại tăng áp
-
Turbo tăng áp
Loại hộp số
Tự động
Số sàn
Số lượng cấp số
1
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
150
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
10.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7.6
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
201 hp (150 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
280
-
Dung lượng Pin (kWh)
60.13
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
450 (NEDC)
-
Thời gian sạc nhanh (h)
30 phút (10%-70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
80
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập, lò xo xoắn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phụ thuộc, nhíp lá, ống giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED tự động bật đèn
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
-
Dạng cột
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
D-cut, Da nhân tạo, Chỉnh cơ 4 hướng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Điều chỉnh ngả lưng và trượt tiến/lùi. Gập 60:40
Bọc nỉ
Hàng ghế thứ 3
Gập được
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
10.1 inch
Màn hình cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
4
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống
Ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto. Đài FM, Bluetooth, USB
USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
2
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp Hàng ghế trước
3 điểm cho các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-