So sánh xe VinFast VF7 Eco 2026 vs Subaru Forester 2.0i-L EyeSight 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
5
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
Thế hệ thứ 5 (SK)
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4545
4640
Chiều Rộng (mm)
1890
1815
Chiều Cao (mm)
1635
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1618
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1622
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5.4
Kích thước lốp/lazang
235/50R19
225/60 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2020
1540
Trọng lượng toàn tải (kg)
2440
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
1576
505

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ điện
FB20
Công suất cực đại (kW)
-
115 kW tại 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
-
156
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
Động cơ điện
Boxer 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
Động cơ đặt trước và sau (dẫn động 2 cầu)
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Không
Loại hộp số
Số tự động
Lineartronic CVT
Số lượng cấp số
1
Giả lập 7 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10
10.3
Tốc độ tối đa (km/h)
150
193
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.9
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport
X-Mode (2 chế độ)
Loại Động cơ điện
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
130
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
250
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
250
-
Dung lượng Pin (kWh)
59.6
-
Loại pin
LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
375 (WLTP)
-
Loại cổng sạc
Type 2 (AC), CCS2 (DC)
-
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
24 (AC 11kW, 0-100%)
-
Loại sạc nhanh
DC Fast Charging
-
Thời gian sạc nhanh (h)
0.48 (DC 250kW, 10-70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
250
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
đa liên kết
Double Wishbone
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
LED
Cụm đèn sau
Full LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình hiển thị thông tin lái
Analog kết hợp màn hình LCD 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển, chỉnh cơ 4 hướng
Urethane
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
12.9 inch cảm ứng
Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
8 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Có (4 cửa)
Tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, Wifi Hotspot
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Camera
Camera lùi
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎