So sánh xe VinFast VF9 Plus 7S 2026 vs Mercedes Benz GLS 600 4Matic Maybach 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
X167
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
3982
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
E
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5119
5226
Chiều Rộng (mm)
2004
2030
Chiều Cao (mm)
1696
1863
Chiều dài cơ sở (mm)
3149
3135
Khoảng sáng gầm xe (mm)
175
200 (có thể điều chỉnh lên đến 285)
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.33
12.5
Kích thước lốp/lazang
Lazang hợp kim 21 inch
285/40 R23; 325/35 R23
Trọng lượng bản thân (kg)
2968
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
3518 + 75(nóc xe)
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
212 - 926 + 100(phía trước)
520

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
M177
Công suất cực đại (kW)
-
410
Công suất cực đại (hp)
-
55
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
730
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2500-4500
Kiểu dáng động cơ
-
V8
Số lượng xy lanh
-
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Twin-turbocharged (Biturbo)
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
1
9 (9G-TRONIC)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
4.9
Tốc độ tối đa (km/h)
200
250 (giới hạn điện tử)
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
11.7-12.0 (WLTP)
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6d
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
DYNAMIC (Comfort, Sport, Off-road, Individual, Maybach)
Loại Hybrid
-
Mild Hybrid (EQ Boost 48V)
Loại Động cơ điện
2 Motor 150kW
Động cơ điện tích hợp (ISG)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
402
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
620
-
Dung lượng Pin (kWh)
123
-
Loại pin
CATL
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
602
-
Loại sạc nhanh
AC
-
Thời gian sạc nhanh (h)
35p (Từ 10% đến 70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
6,6 kW 1 pha, 11 kW 3 pha
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
Multibeam LED với Adaptive Highbeam Assist Plus
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá mập tích hợp
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Nappa hoặc Designo Nappa
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Tích hợp trên màn hình giải trí trung tâm
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
D-cut bọc da, Chỉnh điện 4 hướng, có sưởi và nhớ vị trí
Da Nappa / Gỗ
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, massage, sưởi, thông gió
Chỉnh điện đa hướng, sưởi, thông gió, massage, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng, massage, sưởi, thông gió
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện 8 hướng, thông gió, sưởi, massage, gập 40:20:40. Có màn hình giải trí 8 inch
2 ghế độc lập, chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage, bệ đỡ chân
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 (Bản trần kính - 3 vùng)
5 vùng THERMOTRONIC
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Tùy chọn trần kính
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 15.6 inch
Màn hình cảm ứng 12.3 inch (MBUX)
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
13 loa, 1 loa trầm, âm ly
Burmester® high-end 3D surround sound system (26 loa, 1610W)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cả 4 cửa. Hàng ghế trước cách âm 2 lớp, kính sau 1 lớp
Có (tất cả các cửa)
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C, Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
11
9
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
360
Camera 360
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✔︎
Hệ thống xe tự lái
-
✔︎