So sánh xe Volkswagen Tiguan Allspace 2024 vs Audi Q7 45 TFSI Quattro S Line 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2021
2 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
BW2/BJ2
4M
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mexico
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1984
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
5072
Chiều Rộng (mm)
1839
1970
Chiều Cao (mm)
1674
1734
Chiều dài cơ sở (mm)
2787
3002
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1669
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1681
Khoảng sáng gầm xe (mm)
201
240
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.95
6.25
Kích thước lốp/lazang
235/55R18
285/45R20
Trọng lượng bản thân (kg)
1775
2078
Dung tích khoang hành lý (lít)
230 - 700
740

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 TSI
EA888 2.0L TFSI I4
Công suất cực đại (kW)
-
185 kW
Công suất cực đại (hp)
180
252
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 3940
1650 - 4500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép DSG
Tự động
Số lượng cấp số
7
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
63
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.8
7.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
230
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.9
11.19
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.25
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
10.00
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo sau
-
Hệ thống treo khí nén
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Matrix HD
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Valcona có dập nổi logo "S"
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số Digital Cockpit đa sắc màu 12.3 inch
Kỹ thuật số Audi virtual cockpit
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ ghế
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 12 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40:20:40, trượt, ngả lưng
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
3 vùng
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch,
MMI Plus cảm ứng 10.1 inch Apple CarPlay/Android Auto
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
8
Bang & Olufsen với âm thanh 3D, 19 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt 4 cửa
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
USB, AUX, CD, Bluetooth, App-Connect
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
8
Dây đai an toàn
-
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎