So sánh xe Volkswagen Viloran Luxury 2025 vs BYD M6 Standard 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
3
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
MEE
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1984
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
MPV
MPV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5346
4710
Chiều Rộng (mm)
1976
1810
Chiều Cao (mm)
1781
1690
Chiều dài cơ sở (mm)
3180
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1710
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1710
1530
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
170
Kích thước lốp/lazang
235/50 R20
225/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2180
1800
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1374
Dung tích khoang hành lý (lít)
436-1381-2100
180 - 950

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
EA888 I4 turbo
-
Công suất cực đại (hp)
220 / 4.900-6.700
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6700
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350 / 1.600-4.300
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Hệ thống phun nhiên liệu kép
-
Loại tăng áp
Turbo tăng áp cửa nạp kép.
-
Loại hộp số
Ly hợp kép DSG
-
Số lượng cấp số
7
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
73.5
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
10.1
Tốc độ tối đa (km/h)
200
180
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5 Plus
-
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
161
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
310
Dung lượng Pin (kWh)
-
55.4
Loại pin
-
BYD Blade Battery
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
420 (NEDC)
Loại sạc nhanh
-
7
Công suất sạc tối đa (kW)
-
89

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo độc lập, đa điểm
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn IQ. Light LED, Đèn chiếu sáng thích ứng, Hỗ trợ ánh sáng chủ động
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da có thông hơi
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.3 inch
TFT LCD 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Thể thao 3 chấu, bọc da
3 chấu
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng, 4 hướng đệm lưng, nhớ ghế 3 vị trí, có sưởi
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng và 4 hướng đệm lưng, có sưởi
Chỉnh cơ 6 hướng
Hàng ghế thứ 2
Kiểu thương gia. Điều chỉnh điện ngã lưng 70°, Massage, sưởi và làm mát
Gập 6/4
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Điều chỉnh độ gập 6:4
Gập được
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, lọc gió PM2.5 (có hiển thị trên màng hình), điều chỉnh cảm ứng
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic Sunroof
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12 inch
Cảm ứng xoay thông minh 12.8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
8
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Một chạm lên / xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt an toàn
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt 4 cửa
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth/USB. Apple CarPlay, USB, Bluetooth
USB-A, USB-C, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
6
Dây đai an toàn
3 điểm tất cả các ghế. Bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực ở hàng ghế trước
3 điểm. Cảm biến lực siết hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống phanh thông minh BOS
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎