Thông số kĩ thuật của xe Audi A7 năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2995 1984
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4969
Chiều Rộng (mm) 2118
Chiều Cao (mm) 1422
Chiều dài cơ sở (mm) 2930
Kích thước lốp/lazang 245/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg) 1890 1695
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 250 180
Công suất cực đại (hp) 340 245
Vòng tua tối đa (rpm) 5200 - 6400 5000–6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 500 370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1370 - 4500 1600 - 4300
Số lượng xy lanh 6 4
Hệ thống phun nhiên liệu Trực tiếp
Số lượng cấp số 7
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63 73
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.3 7
Tốc độ tối đa (km/h) 250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 11.36 6.7 - 6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 14.34 8.2 - 7.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 9.63 5.8 - 5.3
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau OLED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Rửa đèn pha ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Cửa hít ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Giá nóc ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Ghế da Milano tích hợp hệ thống tựa đầu
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế kĩ thuật số Audi Virtual Cockpit
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da
Ghế lái Điều chỉnh điện, có chức năng nhớ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Điều chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2 Gập 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 4
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí (8.8 inch phía trên và 8.6 inch phía dưới)
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa 16
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Chuẩn kết nối Giao diện Bluetooth, Giao diện smart phone Audi
An toàn/An ninh
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Camera Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎