Thông số kĩ thuật của xe Audi A8 năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 3993 2995
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5320 5172 5302
Chiều Rộng (mm) 1945
Chiều Cao (mm) 1488 1473 1488
Chiều dài cơ sở (mm) 3128 2998 3128
Kích thước lốp/lazang - 255/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg) - 1980
Dung tích khoang hành lý (lít) 505 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ V8 TFSI V6 3.0L TFSI Mild Hybrid (MHEV) -
Công suất cực đại (kW) 338 250
Công suất cực đại (hp) 460 340 -
Vòng tua tối đa (rpm) - 5000 - 6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 660 500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 1370 - 4500
Kiểu dáng động cơ V -
Số lượng xy lanh 8 6 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp (FSI) Phun xăng trực tiếp (TFSI) -
Loại hộp số - Tiptronic -
Số lượng cấp số - 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 82
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) - 5.7
Tốc độ tối đa (km/h) 250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) - 13.26
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) - 16.71
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) - 11.28
Loại Hybrid Mild Hybrid (MHEV) 48V Mild Hybrid (MHEV) -
Loại pin - Lithium-ion (48V Mild Hybrid) -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập đa liên kết, lò xo khí thích ứng Độc lập đa liên kết 5 điểm -
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết, lò xo khí thích ứng Độc lập đa liên kết 5 điểm -
Phanh trước Đĩa thông gió -
Phanh sau Đĩa thông gió -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Matrix LED LED
Cụm đèn sau OLED OLED hoặc LED OLED
Ăng ten Vây cá mập -
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎
Rửa đèn pha - ✔︎
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu - ✔︎ -
Gạt mưa tự động - ✔︎
Cửa hít - ✔︎
Cốp đóng mở điện - ✔︎
Mở cốp rảnh tay - ✔︎
Giá nóc - ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Valcona cao cấp Da Valcona Ghế da Valcona
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit Plus 12.3 inch -
Chìa khóa thông minh - ✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da, đa chức năng, chỉnh điện 3 chấu bọc da, đa chức năng Bọc da 2 chấu kép
Ghế lái - Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí Điều chỉnh điện với tính năng nhớ, hỗ trợ tựa lưng khí nén 4 chiều
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện đa hướng -
Hàng ghế thứ 2 Chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage -
Sạc không dây ✔︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎
Số vùng điều hòa 4
Cửa sổ trời - Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí - ✔︎
Màn hình giải trí MMI touch response kép (trên 10.1 inch, dưới 8.6 inch) Hai màn hình cảm ứng (10.1” phía trên / 8.6“ phía dưới)
Đèn trang trí nội thất - ✔︎
Hệ thống loa 23 - 17
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎
Cửa kính Kính cách âm, cách nhiệt -
Chuẩn kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB Kết nối Bluetooth, kết nối điện thoại thông minh Aud
An toàn/An ninh
Số túi khí 8 -
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế, bộ căng đai khẩn cấp 3 điểm cho tất cả các ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera Camera 360 độ 360 Camera 360
Phanh tay điện tử - ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Quản lý xe qua ứng dụng - ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✔︎
Gài cầu điện - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✔︎