Thông số kĩ thuật của xe Audi Q6 năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 1 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2025 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | - | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Đức | |
| Nhiên liệu | Điện | |
| Dung tích động cơ | - | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | D | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4771 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1965 | |
| Chiều Cao (mm) | 1648 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2899 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Dung lượng Pin (kWh) | 94.9 kWh | |
| Loại pin | pin cao áp lithium-ion 800 vôn | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 255 km | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 22 phút | |
| Công suất sạc tối đa (kW) | 260 kW | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Everest năm 2012
-
So sánh với Ford Everest năm 2013
-
So sánh với Volvo XC60 năm 2025
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2024
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2017
-
So sánh với Isuzu MU-X năm 2020
-
So sánh với Ford Everest năm 2020
-
So sánh với Ford Everest năm 2026
-
So sánh với Ford Everest năm 2017
-
So sánh với Ford Everest năm 2009

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !