Thông số kĩ thuật của xe Audi Q7

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 - 2024 2 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Mã thế hệ
4M
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức Slovakia
Nhiên liệu Xăng Xăng, Hybrid
Dung tích động cơ 1984 1984, 2995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5072 5064
Chiều Rộng (mm)
1970
Chiều Cao (mm) 1734 1741
Chiều dài cơ sở (mm) 3002 2999
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1669 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1681 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 240 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.25 -
Kích thước lốp/lazang 285/45R20 255/55R19
Trọng lượng bản thân (kg) 2078 2075, 2215
Dung tích khoang hành lý (lít) 740 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ EA888 2.0L TFSI I4 EA888 2.0L TFSI I4, EA839 3.0 TFSI V6
Công suất cực đại (kW) 185, 185 kW 185, 250
Công suất cực đại (hp) 252 252, 340
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 - 6000 5000 - 6000, 5000 - 6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370 370, 500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1650 - 4500 1600 - 4500, 1370 - 4500
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng Thẳng hàng, Chữ V
Số lượng xy lanh 4 4, 6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả
Loại tăng áp
Turbo
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.3 7.3, 5.9
Tốc độ tối đa (km/h) 230 230, 250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 11.19 11.78, 12.89
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 13.25 14.22, 14.52
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 10.00 10.37, 11.94
Chế độ vận hành - Efficiency, Comfort, Auto, Dynamic, Individual, Allroad, Offroad
Loại Hybrid - MHEV
Loại pin - Lithium-ion 48V
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí nén
Phanh trước Đĩa -
Phanh sau Đĩa -
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED Matrix HD
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎ -
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cửa hít
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Cricket, Da Valcona có dập nổi logo "S" Bọc da Cricket (màu đen, xám hoặc màu be)
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số Audi virtual cockpit Màn hình màu
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da, Vô-lăng thể thao đa chức năng bọc da, 3 chấu, đáy phẳng 3 chấu bọc da
Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 2 vị trí Điều chỉnh điện với tựa tay trung tâm và bơm hơi tựa lưng, nhớ ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 12 hướng Điều chỉnh điện với tựa tay trung tâm và bơm hơi tựa lưng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Tùy chọn -
Hàng ghế thứ 2 Gập 40:20:40, trượt, ngả lưng -
Sạc không dây ✔︎ -
Hàng ghế thứ 3 - Gập và dựng lên bằng nút bấm điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Màn hình giải trí MMI Plus cảm ứng 10.1 inch Apple CarPlay/Android Auto Màn hình màu cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa Bang & Olufsen với âm thanh 3D, 19 loa Hệ thống âm thanh cao cấp 3D BOSE Premium
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm tất cả các cửa -
Chuẩn kết nối - FM/AM, CD, MP3, WMA, SDXC và AUX-IN, Audi Music
An toàn/An ninh
Số túi khí 8 -
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera Lùi, 360 Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎ -
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ ✔︎ -