Thông số kĩ thuật của xe Audi Q7 năm 2012

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 - 2010
Năm bắt đầu thế hệ 2005
Năm kết thúc thế hệ 2015
Mã thế hệ 4L
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2995
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5089
Chiều Rộng (mm) 2177
Chiều Cao (mm) 1737
Chiều dài cơ sở (mm) 3002
Kích thước lốp/lazang 235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg) 2295
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3.0 V6 TFSI
Công suất cực đại (kW) 200
Công suất cực đại (hp) 268
Vòng tua tối đa (rpm) 4500 - 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 2250 - 4750
Kiểu dáng động cơ Chữ V
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Supercharged
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 100
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.9
Tốc độ tối đa (km/h) 222
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 10.7
Ngoại thất
Cụm đèn trước Xenon plus
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Rửa đèn pha ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da thể thao đa chức năng
Khởi động xe từ xa ✔︎
Ghế lái Điều khiển điện có chức năng ghi nhớ vị trí, Bơm hơi tựa lưng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Điều khiển điện có chức năng ghi nhớ vị trí, Bơm hơi tựa lưng
Hàng ghế thứ 2 Điều chỉnh độ tiến/lùi của ghế
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời -
Hệ thống loa BOSE công suất 370 watt
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Chuẩn kết nối Bluetooth
An toàn/An ninh
Camera Lùi
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✔︎