Thông số kĩ thuật của xe BMW 5 Series năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 8 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | G60 | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1998 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | E | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 5060 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1900 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1515 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2995 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1621 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1676 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 154 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 12.3 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 225/55R18 | 245/40 R19 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1725 | 1700 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | - | - | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 520 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | B48B20 | |||
| Công suất cực đại (kW) | 190 kW (4400-6500 rpm) | 258 kW (4700-6500 rpm) | ||
| Công suất cực đại (hp) | 190 | 258 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6500 | - | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 310 | 400 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1500-4000 | 1600-4500 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Trước, dọc | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | |||
| Loại tăng áp | TwinPower Turbo | |||
| Loại hộp số | Tự động Steptronic | |||
| Số lượng cấp số | 8 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | |||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 8.1 | 6.2 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 230 | 250 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.4 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | |||
| Chế độ vận hành | Personal, Sport, Efficient (My Modes) | |||
| Loại Hybrid | Mild Hybrid (MHEV 48V) | |||
| Loại Động cơ điện | Động cơ điện 48V tích hợp | |||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 18 hp | |||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 200 Nm | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập xương đòn kép | |||
| Hệ thống treo sau | Độc lập đa liên kết | |||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED Adaptive với chức năng Matrix | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá mập | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |||
| Giá nóc | ✕︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da Veganza | |||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch (BMW Live Cockpit Professional) | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Da | Da (Vô lăng M Sport) | ||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện, nhớ vị trí ghế lái | Ghế thể thao, chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 40:20:40, có bệ tì tay và tựa đầu | |||
| Sạc không dây | ✔︎ | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 4 vùng độc lập | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama (Sky Lounge Panoramic Glass Sunroof) | |||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | |||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3 inch (BMW Curved Display) | |||
| Hệ thống loa | Harman Kardon 16 loa | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Có (tất cả các cửa) | |||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay không dây, Android Auto không dây, Bluetooth, USB | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 8 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Camera 360 độ (Parking Assistant Plus) | |||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✔︎ | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✕︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | |||
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | ✕︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | ✕︎ | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | ||
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | - | ✕︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | |||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | |||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống ổn định gió ngang | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống xe tự lái | ✕︎ | |||

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !