Thông số kĩ thuật của xe BMW 8 Series năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2018
Năm kết thúc thế hệ 2026
Mã thế hệ G14/G15/G16
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2998
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 4
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5074
Chiều Rộng (mm) 1932
Chiều Cao (mm) 1401
Chiều dài cơ sở (mm) 3023
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1627
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1671
Khoảng sáng gầm xe (mm) 121
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.3
Kích thước lốp/lazang 245/45 R18 100Y - 275/40 R18 103Y
Trọng lượng bản thân (kg) 1875
Trọng lượng toàn tải (kg) 2480
Dung tích khoang hành lý (lít) 440
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3.0 L B58 T I6
Công suất cực đại (kW) 250
Công suất cực đại (hp) 33
Vòng tua tối đa (rpm) 5500 - 6250
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1700 - 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Twin-power turbo, Intercooler
Tỷ số nén động cơ 11:1
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 68
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.1
Tốc độ tối đa (km/h) 250
Hệ thống treo/Phanh
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió