Thông số kĩ thuật của xe BMW X3 năm 2021

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2021 3
Năm bắt đầu thế hệ 2017
Năm kết thúc thế hệ 2024
Mã thế hệ G01/F97/G08
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất - Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4708
Chiều Rộng (mm) 1891
Chiều Cao (mm) 1676
Chiều dài cơ sở (mm) 2864
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1620 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1636 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 204
Kích thước lốp/lazang 19 inch 5 chấu kép 19 inch chấu Y thể thao 19 inch 691 M 19 inch 698
Trọng lượng bản thân (kg) 1875 1885 1790
Dung tích khoang hành lý (lít) 550 - 1.600 550 - 1600
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ B48
Công suất cực đại (hp) 184 245 184 252
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 – 6500 5000 - 6500 5200 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 300 350 290 350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1350 – 4000 1460 – 4800 1350 - 4250 1450 - 4800
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng -
Số lượng xy lanh 4 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp -
Loại tăng áp TwinPower Turbo
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 8.3 6.6 8.3 6.3
Tốc độ tối đa (km/h) 215 235 215 240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.2 7.9 7.2 7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 8.3 9.6 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 6.7 7.2 -
Chế độ vận hành Eco Pro, Comfort, Sport EcoPro, Comfort và Sport
Hệ thống treo/Phanh
Phanh trước - Đĩa tản nhiệt
Phanh sau - Đĩa tản nhiệt
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Adaptive LED LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - ✔︎
Rửa đèn pha ✕︎ -
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Vernasca Da Sensatec Da Vernasca
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Bảng đồng hồ Digital 12.3 inch 12.3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Thể thao M Sport tích hợp trợ lực điện biến thiên Da - M thể thao, bọc da
Ghế lái Chỉnh điện có nhớ vị trí Ghế điều chỉnh điện đa hướng tích hợp điều chỉnh ôm lưng & bơm lưng có nhớ vị trí Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập 3
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không có -
Hệ thống lọc không khí - ✔︎
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng trung tâm 10,25 inch Cảm ứng trung tâm 12.3 inch Cảm ứng 10.5 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh vòm Harman Kardon 16 loa; công suất 600 watt Harman Kardon 16 loa 464W 16 loa Harman Kardon 600W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi 360 -
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) - ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✕︎ ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) - ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✔︎ ✕︎ ✔︎