Thông số kĩ thuật của xe BMW X3 năm 2024

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ 2017
Năm kết thúc thế hệ 2024
Mã thế hệ G01/F97/G08
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4708
Chiều Rộng (mm) 1891
Chiều Cao (mm) 1676
Chiều dài cơ sở (mm) 2864
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1620
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1636
Khoảng sáng gầm xe (mm) 204
Kích thước lốp/lazang 19 inch 19 inch chấu Y thể thao
Trọng lượng bản thân (kg) 1875 1885
Dung tích khoang hành lý (lít) 550 - 1.600
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ B48
Công suất cực đại (hp) 184 245
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 – 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 300 350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1350 – 4000 1460 – 4800
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp TwinPower Turbo
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 8.4 6.6
Tốc độ tối đa (km/h) 215 235
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.3 7.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 8.3 9.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 6.7 7.2
Chế độ vận hành Eco Pro, Comfort, Sport
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Adaptive LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Rửa đèn pha ✕︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Sensatec Da Vernasca
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Bảng đồng hồ Digital 5.1 inch Bảng đồng hồ Digital 12.3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Thể thao M Sport tích hợp trợ lực điện biến thiên Da
Ghế lái Chỉnh điện có nhớ vị trí Ghế điều chỉnh điện đa hướng tích hợp điều chỉnh ôm lưng & bơm lưng có nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không có
Màn hình giải trí Cảm ứng trung tâm 10.25 inch Cảm ứng trung tâm 12.3 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh HIFI 12 loa 205W Harman Kardon 16 loa 464W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi 360
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✕︎ ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✕︎