Thông số kĩ thuật của xe BMW X3 năm 2026

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 4
Năm bắt đầu thế hệ 2024
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ G45/G48
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Hybrid
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4755
Chiều Rộng (mm) 1920
Chiều Cao (mm) 1660
Chiều dài cơ sở (mm) 2865
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1614
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1659
Khoảng sáng gầm xe (mm) 214
Kích thước lốp/lazang 245/50 R19 20 Inch
Trọng lượng bản thân (kg) 1885
Trọng lượng toàn tải (kg) 2460
Dung tích khoang hành lý (lít) 570 - 1700
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ B48
Công suất cực đại (kW) 140 192
Công suất cực đại (hp) 190 258
Vòng tua tối đa (rpm) 4400-6500 4700-6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 310 400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1500-4000 1600-4500
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp (trực tiếp)
Loại tăng áp TwinPower Turbo
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 8.5 6.3
Tốc độ tối đa (km/h) 215 210
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.5 -
Loại Hybrid Mild Hybrid 48V
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 18
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 200
Dung lượng Pin (kWh) 0.9
Loại pin Lithium-ion
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Trụ lò xo kép
Hệ thống treo sau Đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước Adaptive LED LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Rửa đèn pha ✕︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Veganza
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 12.3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Da Tay lái thể thao 3 chấu M Sport
Khởi động xe từ xa ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện có nhớ ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí màn hình cong BMW Curved Display 14,9 inch. Hệ thống iDrive 9
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Tiêu chuẩn Loa Harman Kardon
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera 360
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng ✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎