Thông số kĩ thuật của xe BMW X4

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 - 2021 2, 2 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Mã thế hệ
G02
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4751 4752, 4751
Chiều Rộng (mm)
1918
Chiều Cao (mm)
1621
Chiều dài cơ sở (mm)
2864
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1620
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1666
Khoảng sáng gầm xe (mm)
209
Kích thước lốp/lazang 245/50 R19 245/50R19, 245/50 R19
Trọng lượng bản thân (kg) 1800 1740, 1800
Trọng lượng toàn tải (kg)
2420
Dung tích khoang hành lý (lít)
525 - 1430
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ B48B20 2.0 L I4 2.0 L B48 I4 tăng áp, B48B20 2.0 L I4
Công suất cực đại (kW)
135
Công suất cực đại (hp)
184
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 - 6500 5.000 - 6.500, 5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1350 - 4000 1.350 - 4.000, 1350 - 4000
Kiểu dáng động cơ Xếp thẳng hàng Thẳng hàng, Xếp thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp TwinPower Turbo Tăng áp cổng nạp kép TwinPower Turbo, TwinPower Turbo
Tỷ số nén động cơ
11
Loại hộp số Tự động Hộp số tự động ZF, Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65 60, 65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 8.3 - 8.4 8.3, 8.3 - 8.4
Tốc độ tối đa (km/h)
215
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.7 -7.3 6.7 - 7.3, 6.7 -7.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10.68
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.5
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Chế độ vận hành Comfort, Eco Pro, Sport Eco Pro/Comfort/Sport/Sport+, Comfort, Eco Pro, Sport
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập thích ứng
Hệ thống treo sau
Độc lập thích ứng
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa, Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa, Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước Laserlight Adaptive LED, Laserlight
Cụm đèn sau Full-LED LED, Full-LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ Tùy chọn
Đèn ban ngày ✔︎ Tùy chọn
Đèn sương mù phía trước - Tùy chọn
Đèn phanh trên cao ✔︎ Tùy chọn
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ Tùy chọn
Gương chiếu hậu gập điện - Tùy chọn
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ Tùy chọn
Gạt mưa tự động ✔︎ Tùy chọn
Cốp đóng mở điện ✔︎ Tùy chọn
Mở cốp rảnh tay ✔︎ Tùy chọn
Giá nóc - ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Bọc da Vernasca cao cấp
Khởi động nút bấm ✔︎ Tùy chọn
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình kỹ thuật số Live Cockpit Professional kích thước 12, 3 inch Kỹ thuật số độ phân giải cao 12.3 inch, Màn hình kỹ thuật số Live Cockpit Professional kích thước 12, 3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎ Tùy chọn
Vô lăng Vô lăng thể thao M bọc da Thể thao M bọc da, Vô lăng thể thao M bọc da
Khởi động xe từ xa ✔︎ Tùy chọn
Ghế lái Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió. có chức năng điều chỉnh độ rộng tựa lưng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng với vị trí ngồi cao hơn, chức năng nhớ vị trí, có tính năng sưởi và thông gió, Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió. có chức năng điều chỉnh độ rộng tựa lưng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ Tùy chọn
Ghế bên phụ Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió Chỉnh điện, sưởi và thông gió, Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió
Hàng ghế thứ 2 Hàng ghế thứ hai gập 40:20:40 Gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40, Hàng ghế thứ hai gập 40:20:40
Sạc không dây ✔︎ Tùy chọn
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ Tùy chọn
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ Tùy chọn
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ Tùy chọn
Cửa sổ trời Cửa sổ trời toàn cảnh Không, Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí ✔︎ Tùy chọn
Màn hình giải trí 12.3-inch điều khiển thông qua núm xoay iDrive và hệ điều hành BMW 7.0 Cảm ứng trung tâm 10.25 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch và hệ điều hành BMW 7.0, 12.3-inch điều khiển thông qua núm xoay iDrive và hệ điều hành BMW 7.0
Đèn trang trí nội thất ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh HiFi, 12 loa, công suất 205W Harman Kardon Surround 16 loa, công suất 464 Watt, âm li 9 kênh, Hệ thống âm thanh HiFi, 12 loa, công suất 205W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ Tùy chọn
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa Chỉnh điện tất cả các cửa, Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây Apple CarPlay không dây, điều khiển bằng cử chỉ Gesture Control và ra lệnh bằng giọng nói., Apple CarPlay và Android Auto không dây
An toàn/An ninh
Số túi khí
8
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ Tùy chọn
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ Tùy chọn
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ Tùy chọn
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ Tùy chọn
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - Tùy chọn
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ Tùy chọn
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ Tùy chọn
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎ Tùy chọn
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ Tùy chọn
Camera
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎ Tùy chọn
Phanh tay điện tử ✔︎ Tùy chọn
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe - Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎ Tùy chọn
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ Tùy chọn
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ Tùy chọn
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ Tùy chọn
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ Tùy chọn
Cảnh báo chống trộm ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ Tùy chọn
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ Tùy chọn
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ Tùy chọn
Gài cầu điện ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ Tùy chọn
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) - Tùy chọn
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ Tùy chọn
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎ Tùy chọn