Thông số kĩ thuật của xe BMW Z4 năm 2010

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2009
Năm kết thúc thế hệ 2016
Mã thế hệ E89
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2979
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 2
Số cửa 2
Kiểu dáng Convertible/Cabriolet
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4239
Chiều Rộng (mm) 1790
Chiều Cao (mm) 1291
Chiều dài cơ sở (mm) 2496
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ N54B30
Công suất cực đại (kW) 225
Công suất cực đại (hp) 306
Vòng tua tối đa (rpm) 5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1300-5000
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp (Direct Injection)
Tỷ số nén động cơ 10.2:1
Loại hộp số Tự động ly hợp kép (DCT)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.1
Tốc độ tối đa (km/h) 250
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson strut
Hệ thống treo sau Multi-link
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-xenon
Ăng ten Vây cá mập
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog với màn hình hiển thị thông tin
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút điều khiển,
Ghế lái Chỉnh điện,
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện
Điều hòa Tự động
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎