Thông số kĩ thuật của xe BMW Z4 năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2009
Năm kết thúc thế hệ 2016
Mã thế hệ E89
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1997
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 2
Số cửa 2
Kiểu dáng Convertible/Cabriolet
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4239
Chiều Rộng (mm) 1790
Chiều Cao (mm) 1291
Chiều dài cơ sở (mm) 2495
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ N20B20
Công suất cực đại (kW) 135
Công suất cực đại (hp) 184
Vòng tua tối đa (rpm) 5000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 270
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1250 - 4500
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp (High Precision Injection)
Tỷ số nén động cơ 10.0:1
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55
Tốc độ tối đa (km/h) 235
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Đa liên kết (Double-joint spring-strut axle)
Hệ thống treo sau Đa liên kết (Five-link axle)
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-Xenon
Ăng ten Vây cá mập
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog kết hợp màn hình kỹ thuật số
Vô lăng Bọc da
Ghế lái Chỉnh điện
Điều hòa Tự động
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎