Thông số kĩ thuật của xe BMW Z4 năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3
Năm bắt đầu thế hệ 2018
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ G29
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 2
Số cửa 2
Kiểu dáng Convertible/Cabriolet
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4324
Chiều Rộng (mm) 1864
Chiều Cao (mm) 1304
Chiều dài cơ sở (mm) 2470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 117
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.45
Kích thước lốp/lazang 255/35 R19 - 275/35 R19
Trọng lượng bản thân (kg) 1435
Trọng lượng toàn tải (kg) 1725
Dung tích khoang hành lý (lít) 281
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0 L B48 turbocharged I4
Công suất cực đại (kW) 145
Công suất cực đại (hp) 197
Vòng tua tối đa (rpm) 4500 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1450 - 4200
Loại tăng áp TwinPower Turbo
Loại hộp số Tự động Steptronic
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 52
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.8
Tốc độ tối đa (km/h) 241
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 9.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.6
Chế độ vận hành Tùy chỉnh 03 chế độ lái: Comfort, Eco Pro, Sport
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Mc Pherson tay đòn kép
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Vernasca
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 10.5 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Thể thao M bọc Da
Khởi động xe từ xa ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎
Sạc không dây ✕︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không
Màn hình giải trí 10.5 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh Harman Kardon, 12 loa, công suất 408W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối Apple Carplay/Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✕︎