Thông số kĩ thuật của xe BYD Seal 5 năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 1 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2025 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | - | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Thái Lan | |
| Nhiên liệu | Hybrid | |
| Dung tích động cơ | 1498 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 4 | |
| Kiểu dáng | Sedan | |
| Hạng xe | C | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4780 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1837 | |
| Chiều Cao (mm) | 1495 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2718 | |
| Kích thước lốp/lazang | 17 inch | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1480 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 450 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 1.5 L BYD472QC I4 Atkinson cycle | |
| Công suất cực đại (hp) | 97 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 122 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |
| Loại hộp số | Tự động E-CVT | |
| Số lượng cấp số | Vô cấp | |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 7.5 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 3.8 | |
| Loại Hybrid | PHEV DM-i Super Hybrid | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 194 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 300 | |
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | 209 | |
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | 300 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 18.3 | |
| Loại pin | Blade | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 120 | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Kính | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Kỹ thuật số 8,8 inch | |
| Vô lăng | Vô lăng D-cut bọc da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập với tỉ lệ 60/40 | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | Màn hình trung tâm 12,8 inch | |
| Hệ thống loa | 8 | |
| Chuẩn kết nối | Apple Carplay & Android Auto không dây | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | 360 | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Camry năm 2025
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2003
-
So sánh với Daewoo Lacetti năm 2011
-
So sánh với Honda Civic năm 2018
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2018
-
So sánh với Kia K3 năm 2014
-
So sánh với Kia Cerato năm 2016
-
So sánh với Kia Forte năm 2012
-
So sánh với MG 5 năm 2026
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2005

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !