Thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Captiva năm 2006

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2405
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4635
Chiều Rộng (mm) 1850
Chiều Cao (mm) 1720
Chiều dài cơ sở (mm) 2705
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước lốp/lazang 215/70R16 235/60R17
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 100 -
Công suất cực đại (hp) 136 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 220 -
Kiểu dáng động cơ I -
Số lượng xy lanh 4 -
Vị trí đặt động cơ Động cơ đặt trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm (MPI) -
Loại hộp số MT AT
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 65
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau Đa liên kết (Multi-link) Độc lập đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen
Cụm đèn sau - Halogen
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Ghế lái Chỉnh cơ -
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Điều hòa -
Màn hình giải trí - CD Player
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎