Thông số kĩ thuật của xe Daewoo Lacetti năm 2006
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 1 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2002 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2012 | |||
| Mã thế hệ | J200 | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | - | Hàn Quốc | ||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1799 | 1598 | ||
| Hộp số | số tay | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | C | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4500 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1725 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1445 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2600 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 195/55R15 | 185/65R14 | 195/55R15 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1230 | 1190 | 1250 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 1.8 L E-TEC II, 4 xi-lanh, DOHC | 1.6L E-TEC II, 4 xi-lanh, DOHC | 1.6L GM E-TEC II (F16D3) | |
| Công suất cực đại (hp) | 120 | 107 | 110 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5800 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 165 | 150 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | |||
| Kiểu dáng động cơ | - | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | - | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | - | Phía trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm MPI | |||
| Loại hộp số | Sàn | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 5 | 4 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 194 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | |||
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa | Tang trống | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | - | Halogen | ||
| Cụm đèn sau | - | Halogen | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | - | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | - | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | ||
| Vô lăng | Gật gù | Bọc da, ốp gỗ, Gật gù | ||
| Ghế lái | - | Chỉnh cơ, có sấy | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | - | Chỉnh cơ, có sấy | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập được | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Điều hòa | Chỉnh cơ 2 chiều | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 1 | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | Không | 2 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2009
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2007
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2006
-
So sánh với Honda Civic năm 2009
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2008
-
So sánh với Mitsubishi Lancer năm 2003
-
So sánh với Honda Civic năm 2008
-
So sánh với Honda Civic năm 2007
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2005
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2004

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !