Thông số kĩ thuật của xe Ford EcoSport năm 2015

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 1
Năm bắt đầu thế hệ - 2015
Năm kết thúc thế hệ - 2017
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1498
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe - B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4241
Chiều Rộng (mm) 1765
Chiều Cao (mm) 1658
Chiều dài cơ sở (mm) 2519
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1519
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1518
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.3
Kích thước lốp/lazang 205/60R16
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Duratec Ti-VCT 1.5L
Công suất cực đại (kW) 82/6300
Công suất cực đại (hp) 110
Vòng tua tối đa (rpm) 6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 140
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4400
Kiểu dáng động cơ I4
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm
Loại hộp số Số sàn Tự động
Số lượng cấp số 5 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 52
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Ăng ten Dạng cột
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Khởi động nút bấm - ✔︎
Vô lăng Urethane, 3 chấu, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng
Ghế bên phụ Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Điều hòa Chỉnh tay Tự động
Cửa sổ trời - Chỉnh điện
Màn hình giải trí CD, Radio, USB, AUX
Hệ thống loa 6 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối USB, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 7
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎