Thông số kĩ thuật của xe Ford Everest năm 2020

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 - 2018 2 - 2020
Năm bắt đầu thế hệ 2015
Năm kết thúc thế hệ 2022
Mã thế hệ U375/UA
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 1996 1995
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau 4WD - Dẫn động 4 bánh RWD - Dẫn động cầu sau 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4892
Chiều Rộng (mm) 1860
Chiều Cao (mm) 1837
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Kích thước lốp/lazang 265/50R20 265/60R18 265/50R20
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Diesel 2.0L EcoBlue i4 turbo TDCi Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Diesel 2.0L EcoBlue i4 turbo TDCi Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại (kW) 132 157 132 157
Công suất cực đại (hp) 178 210 178 210
Vòng tua tối đa (rpm) 3500 3750 3500 3750
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 420 500 420 500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1750 - 2500 1750 - 2000 1750 - 2500 1750 - 2000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Single Turbo Twin Turbo Single Turbo
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 10
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.71 7.2 6.97 7.2 6.71 6.97
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 8.61 9.1 9.26 9.1 8.61 9.26
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.59 6.1 5.62 6.1 5.59 5.62
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Auto HID Halogen Xenon LED
Cụm đèn sau Halogen LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp Da + Vinyl tổng hợp
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 2 màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Bọc da
Ghế lái Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ Chỉnh điện 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Gập điện Gập tay Gập điện tính năng gập điện đơn giản với thao tác 1 chạm
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không Toàn cảnh Panorama Không Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí TFT cảm ứng 8 inch SYNC 3
Hệ thống loa 10 8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Chuẩn kết nối AM/FM, MP3, Ipod, AUX, USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Gài cầu điện ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✕︎ ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✕︎ ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎