Thông số kĩ thuật của xe Ford Explorer năm 2019
Các đời xe Ford Explorer khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 6 | 5 - 2018 | 6 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | 2011 | 2019 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | 2019 | - | |
| Mã thế hệ | U625 | U502 | U625 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Mỹ | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 2967 | 2261 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |||
| Số chỗ | 7 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | E | - | E | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 5049 | 5037 | 5049 | |
| Chiều Rộng (mm) | 2004 | 2005 | 2004 | |
| Chiều Cao (mm) | 1778 | 1813 | 1778 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3025 | 2866 | 3025 | |
| Kích thước lốp/lazang | 275/45R21 | 255/50R20 | 255/55R20 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 560 - 2486 | - | 560 - 2486 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 3.0 L EcoBoost twin turbocharged V6 | 2.3L Ecoboost GTDi I4 | 2.3 L GTDi EcoBoost turbocharged I4 | |
| Công suất cực đại (kW) | 298 | 201 | 221.5 | |
| Công suất cực đại (hp) | 400 | 273 | 301.2 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5500 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 562 | 420 | 431.5 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3500 | 3000 | 2500 | |
| Kiểu dáng động cơ | Chữ V | - | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 6 | - | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | - | Phía trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Trực tiếp | |||
| Loại tăng áp | Twin Turbocharged tăng áp kép | Turbo | Turbocharged tăng áp cuộn kép | |
| Loại hộp số | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 10 | 6 | 10 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 72.7 | 70 | 72.7 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 230 | - | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | - | Euro 5 | |
| Chế độ vận hành | Normal/Sport/Eco/Slippery/Deep Snow;Sand/Trail/Tow;Haul Mode | - | Normal/Sport/Eco/Slippery/Deep Snow;Sand/Trail/Tow;Haul Mode | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn | |||
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn | |||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | - | ✔︎ | - | |
| Giá nóc | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | |||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Đồng hồ kỹ thuật số 6,5 inch | - | Đồng hồ kỹ thuật số 6,5 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Bọc da, chỉnh điện 4 hướng, sưởi | Bọc da, có sưởi, chỉnh điện 4 hướng | Bọc da, chỉnh điện 4 hướng, sưởi | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, sưởi, làm mát, nhớ vị trí | Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage | Chỉnh điện 10 hướng, sưởi, làm mát, nhớ vị trí | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 8 hướng, sưởi, làm mát | Chỉnh điện 8 hướng, sưởi, làm mát, massage | Chỉnh điện 8 hướng, sưởi, làm mát | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập phẳng | - | Gập phẳng | |
| Sạc không dây | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập điện | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 2 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | Toàn cảnh panorama | Toàn cảnh Panorama | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | màn hình trung tâm đặt dọc, kích thước 10,1 inch + 2 màn hình 8 inch ghế sau | TFT Cảm ứng 8 inch + Màn hình hàng ghế sau | Cảm ứng TFT 8 inch + 2 màn hình 8 inch ghế sau | |
| Hệ thống loa | 14 loa B&O 980W | 12 loa cao cấp | 12 loa B&O | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện | - | Chỉnh điện | |
| Chuẩn kết nối | AM/FM/DVD/MP3/USB/Bluetooth/SYNC 3 | AM/FM/DVD/MP3/Ipod/USB/Bluetooth/SYNC3 | AM/FM/DVD/MP3/USB/Bluetooth/SYNC 3 | |
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 8 | 7 | 8 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | - | ✔︎ | - | |
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | 360 | 180 độ phía trước + Cam lùi | 360 | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | - | ✔︎ | - | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | - | |
| Gài cầu điện | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với VinFast Lux SA 2.0 năm 2019
-
So sánh với Toyota Prado năm 2026
-
So sánh với Toyota Highlander năm 2016
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2026
-
So sánh với Toyota Prado năm 2019
-
So sánh với BMW X5 năm 2022
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2026
-
So sánh với Toyota Land Cruiser năm 2016
-
So sánh với Toyota Prado năm 2024
-
So sánh với Toyota Prado năm 2020

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !