Thông số kĩ thuật của xe Ford Mondeo

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Xuất xứ - Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu - Xăng
Dung tích động cơ - 2261
Hộp số - số tự động
Dẫn động - FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ - 5
Số cửa - 4
Kiểu dáng - Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 4844 -
Chiều Rộng (mm) - 1886 -
Chiều Cao (mm) - 1500 -
Chiều dài cơ sở (mm) - 2850 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1585 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1600 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 121 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.9 -
Kích thước lốp/lazang - 225/50 R17 -
Trọng lượng bản thân (kg) - 1580 -
Trọng lượng toàn tải (kg) - 2165 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - Duratec-HE 2.3L -
Công suất cực đại (kW) - 122 -
Công suất cực đại (hp) - 164 -
Vòng tua tối đa (rpm) - 6500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 213 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 4200 -
Kiểu dáng động cơ - I -
Số lượng xy lanh - 4 -
Vị trí đặt động cơ - Phía trước, đặt ngang -
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử đa điểm -
Loại hộp số - AT -
Số lượng cấp số - 6 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 70 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập, MacPherson -
Hệ thống treo sau - Độc lập, đa liên kết -
Phanh trước - Đĩa thông gió -
Phanh sau - Đĩa đặc -
Ngoại thất
Cụm đèn trước - halogen -
Cụm đèn sau - halogen -
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog -
Vô lăng - Bọc da, tích hợp nút điều khiển -
Ghế lái - Chỉnh điện -
Ghế bên phụ - Chỉnh cơ -
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40 -
Điều hòa - Tự động -
Số vùng điều hòa - 2 -
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎ -
Cửa sổ trời - -
Màn hình giải trí - CD/MP3/AM/FM -
Hệ thống loa - 8 loa -
Cửa kính - Chỉnh điện -
Chuẩn kết nối - CD/MP3 -
An toàn/An ninh
Số túi khí - 2 -
Dây đai an toàn - 3 điểm cho tất cả các ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎ -