Thông số kĩ thuật của xe Ford Transit năm 2021

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ Thế hệ thứ 7
Năm bắt đầu thế hệ 2013
Năm kết thúc thế hệ 2021
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 2402 2198
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 10 16 6 16
Số cửa 4
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5820
Chiều Rộng (mm) 1974
Chiều Cao (mm) 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1740
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 165 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.6
Kích thước lốp/lazang 215/75R16
Trọng lượng bản thân (kg) - 2260 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Puma 2.2L TDCi, Turbo Diesel
Công suất cực đại (kW) 100
Công suất cực đại (hp) 136
Vòng tua tối đa (rpm) 3750
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 355
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 2000 -
Kiểu dáng động cơ I4
Số lượng xy lanh 4
Hệ thống phun nhiên liệu Phun dầu điện tử Common Rail
Loại hộp số Sàn
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen Halogen projector Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Vải Da Vải
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng Urethane, 4 chấu, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều hòa chỉnh tay
Số vùng điều hòa 2 1 2
Màn hình giải trí Màn hình TFT cảm ứng 10.1inch
Hệ thống loa 4 loa 6 loa 4 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối USB, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 1 2
Dây đai an toàn tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎ - ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm - ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎ -