Thông số kĩ thuật của xe Geely EX5 năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2024 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | E245 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhiên liệu | Điện | ||
| Dung tích động cơ | - | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4615 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1901 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1670 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 173 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 225/55 R18 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Chế độ vận hành | Thể thao, Bình thường, Tiết kiệm | ||
| Loại Động cơ điện | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu PMSM | ||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 214 | ||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 320 | ||
| Dung lượng Pin (kWh) | 60.22 kWh | ||
| Loại pin | LFP | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Macpherson | ||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | PVC | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 10,2" | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, trợ lực điện, tích hợp nút bấm | ||
| Ghế lái | Ghế lái chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí, có chế độ massage. Ghế phụ Điều chỉnh 4 hướng | Ghế lái chỉnh điện 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Sạc không dây | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Cửa sổ trời | Cửa sổ trời Panorama | Không | |
| Màn hình giải trí | 15,4" | ||
| Hệ thống loa | 16 loa Flyme | 6 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | 1 chạm, chống kẹt | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | 360 | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✔︎ | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2018
-
So sánh với VinFast VF8 năm 2025
-
So sánh với Nissan X trail năm 2016
-
So sánh với Nissan X trail năm 2018
-
So sánh với Honda CRV năm 2021
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2023
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2024
-
So sánh với Honda CRV năm 2022
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2024
-
So sánh với Subaru Forester năm 2024

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !