Thông số kĩ thuật của xe Honda City năm 2015

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 6 6 - VN2015 6 6 - VN2015
Năm bắt đầu thế hệ 2013
Năm kết thúc thế hệ 2023
Mã thế hệ GM4–9
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1497
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4440
Chiều Rộng (mm) 1694
Chiều Cao (mm) 1477
Chiều dài cơ sở (mm) 2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1490 1474
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1481 1465
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.61
Kích thước lốp/lazang 175/65R15 175/65 R15 185/55R16 185/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg) 1085 1112
Trọng lượng toàn tải (kg) 1490 1510
Dung tích khoang hành lý (lít) 536
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng
Công suất cực đại (kW) 88
Công suất cực đại (hp) 118
Vòng tua tối đa (rpm) 6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 145
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4600
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại hộp số Số sàn Tự động
Số lượng cấp số 5 Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn Giăng xắn
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Ăng ten Hình vây cá mập
Đèn sương mù phía trước ✕︎ ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✕︎ ✔︎
Cốp đóng mở điện ✕︎ ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Khởi động nút bấm ✕︎ ✔︎
Chìa khóa thông minh ✕︎ ✔︎
Vô lăng Urethan điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Chỉnh tay
Số vùng điều hòa 1
Cửa gió hàng ghế sau ✕︎ ✔︎
Cửa sổ trời Không có
Màn hình giải trí - - -
Hệ thống loa 4 loa
Cửa kính Điện tự động lên xuống một chạm, chống kẹt
Chuẩn kết nối USB, AUX, đài AM/FM, hỗ trợ MP3
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✕︎ ✔︎
Camera không có Không có
Hệ thống cảm biến phía sau ✕︎ ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✕︎ ✔︎