Thông số kĩ thuật của xe Honda City năm 2019
Các đời xe Honda City khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 6 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2013 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | GM4–9 | |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1497 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4440 | 4440 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1694 | 1694 | |
| Chiều Cao (mm) | 1477 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2600 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1474 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1465 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 135 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 561 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 185/55 R16 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1112 | 1124 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1530 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 536 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 1.5L SOHC i-Vtec, 4 xi lanh thẳng hàng | SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng | |
| Công suất cực đại (hp) | 118 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6600 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 145 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4600 | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Loại hộp số | Vô cấp CVT | Vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6,1 | 5,8 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7,97 | 7,59 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5,01 | 4,86 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn | ||
| Phanh trước | Phanh đĩa | ||
| Phanh sau | Phanh tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Hình vây cá mập | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | - | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | - | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | - | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Urethan | Da điều chỉnh 4 hướng | |
| Ghế lái | Điểu chỉnh 4 hướng | điều chỉnh 4 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 thông với khoang hành lý | gập 60:40 thông với khoang hành lý | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | 2 chiều chỉnh tay | Tự động 2 chiều | |
| Số vùng điều hòa | 2 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không có | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 6.8 inch | ||
| Hệ thống loa | 4 loa | 8 loa | |
| Cửa kính | Chỉnh điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Điện tự động lên xuông 1 chạm, chông kẹt | |
| Chuẩn kết nối | Điện thoại thông minh, đàm thoại rảnh tay, kết nối HDMI, Bluetooth, USB | Kết nối điện thoại thông minh, Hệ thống đàm thoại rãnh tay, Kết nổi HDMI/Bluetooth/USB, Đài AM/FM, hỗ trợ MP3 | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 2 | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi 3 góc quay | Camera lùi | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | - | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia K3 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2018
-
So sánh với Toyota Vios năm 2018
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2023
-
So sánh với Honda City năm 2022
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2018
-
So sánh với Kia Soluto năm 2019
-
So sánh với Mazda 2 năm 2021
-
So sánh với Nissan Sunny năm 2014
-
So sánh với Chevrolet Aveo năm 2014

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !