Thông số kĩ thuật của xe Honda City năm 2022
Các đời xe Honda City khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 7 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | GN | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1497 | ||||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Sedan | ||||
| Hạng xe | B | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4553 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1748 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1467 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2600 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1495 | ||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1483 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 134 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 185/60R15 | 185/55R16 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1117 | 1124 | 1134 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1580 | ||||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 536 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | ||||
| Công suất cực đại (kW) | 89 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 119 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6600 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 145 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4300 | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-FI | ||||
| Loại hộp số | Vô cấp CVT | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5,68 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7,29 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4,73 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Giằng xoản | ||||
| Phanh trước | Phanh đĩa | ||||
| Phanh sau | Phanh tang trống | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Ăng ten | Dạng vây cá mập | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✕︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✕︎ | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Ni | Da, da lộn, nỉ | |||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Urethan Điều chỉnh 4 hướng | Da Điều chỉnh 4 hướng | |||
| Khởi động xe từ xa | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh 6 hướng | ||||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 1 vùng | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không có | ||||
| Màn hình giải trí | Đơn sắc nhỏ | Cảm ứng 8 inch | |||
| Hệ thống loa | 4 loa | 8 loa | |||
| Cửa kính | Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | ||||
| Chuẩn kết nối | Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Chế độ đàm thoại rảnh tay, Quay số nhanh bằng giọng nói, Kết nối Bluetooth, USB, AM/FM | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 4 | ||||
| Dây đai an toàn | 3 điểm | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Camera | Không có Camera lùi | Camera lùi 3 góc quay | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Soluto năm 2026
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2023
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2026
-
So sánh với Mazda 2 năm 2026
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2026
-
So sánh với Nissan Sunny năm 2018
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2021
-
So sánh với Nissan Almera năm 2023
-
So sánh với Nissan Almera năm 2022
-
So sánh với Nissan Almera năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !