Thông số kĩ thuật của xe Honda Civic năm 2020
Các đời xe Honda Civic khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 10 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2016 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2021 | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Thái Lan | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1798 | 1498 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | C | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4630 | 4648 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1799 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1416 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1547 | 1537 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1563 | 1553 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 133 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.3 | - | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/50 R16 | 215/50 R17 | 235/40Z R18 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1261 | 1317 | 1310 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1670 | 1740 | 1685 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 1.8 L SOHC i-VTEC | 1.8 DOHC VTEC TURBO | 1.5L DOHC VTEC TURBO | |
| Công suất cực đại (hp) | 139 | 170 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6500 | 5500 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 174 | 220 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4300 | 1700 – 5500 | 1700-5500 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng trực tiếp | - | |
| Loại hộp số | CVT | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | - | 47 | ||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | - | 8.3 giây | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 200 | - | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | - | 6.1 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | - | 8.1 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | - | 5 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | Độc lập kiểu MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | |||
| Phanh trước | Đĩa tân nhiệt | Đĩa tản nhiệt | ||
| Phanh sau | Phanh đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Tích hợp trên kính chắn gió | - | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | - | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | - | ||
| Giá nóc | ✕︎ | - | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da (Màu đen) | |||
| Khởi động nút bấm | - | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | Digital | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng | Da điều chỉnh 4 hướng | ||
| Khởi động xe từ xa | - | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Ghế lái điều chỉnh điện 8 huớng | Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60 : 40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ | Gâp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | - | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 Vùng | 1 vùng (có thể điều chỉnh cảm ứng) | 2 vùng | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không | Có | - | |
| Màn hình giải trí | 5 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS | |
| Hệ thống loa | 4 loa | 8 loa | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện tự động lên xuống 1 chạm chống ket hàng ghế trước | Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước | ||
| Chuẩn kết nối | Kết nối USB | Kết nối wifi và lướt web, HDMI, USB | Kết nối wifi và lướt web, HDMI, Bluetooth, USB | |
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 4 | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | - | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi 3 góc quay | Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) | Camera lùi 3 góc quay | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | - | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | ||
| Gài cầu điện | ✕︎ | - | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với BMW 3 Series năm 2025
-
So sánh với Toyota Camry năm 2024
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2006
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2018
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2010
-
So sánh với Mercedes Benz C class năm 2010
-
So sánh với Mazda 3 năm 2023
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2021
-
So sánh với MG 5 năm 2025
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2017

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !