Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | 6 | |||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | |||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||||
| Mã thế hệ | - | |||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||||
| Nước sản xuất | - | |||||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | ||||
| Dung tích động cơ | 1498 | 1993 | ||||
| Hộp số | số tự động | |||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | AWD - 4 bánh toàn thời gian | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 7 | 5 | ||||
| Số cửa | 5 | |||||
| Kiểu dáng | SUV | |||||
| Hạng xe | C | |||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | 4691 | |||||
| Chiều Rộng (mm) | 1866 | |||||
| Chiều Cao (mm) | 1681 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2701 | 2700 | 2701 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1611 | 1608 | 1611 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1627 | 1623 | 1627 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 | 208 | 198 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.5 | |||||
| Kích thước lốp/lazang | 235/60R18 | |||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1653 | 1661 | 1747 | 1756 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2350 | |||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | L15BE | |||||
| Công suất cực đại (kW) | 140 | 140/6.000 | 109 | 109/6.100 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 188 | 146 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | 6100 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 240 | 240/1.700~5.000 | 183 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1700 - 5000 | 5000 | 4500 | |||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước, đặt ngang | |||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | PGM-FI | |||||
| Loại tăng áp | VTEC TURBO | |||||
| Loại hộp số | Hộp số tự động (CVT) | Tự động E-CVT | ||||
| Số lượng cấp số | Vô Cấp | Vô Cấp điện tử | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 57 | |||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 7.49 | 7.3 | 7.8 | 5.2 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 9.57 | 9.3 | 9.8 | 3.4 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6.34 | 6.2 | 6.7 | 6.3 | ||
| Chế độ vận hành | Normal/ECON | Sport/Normal/ECON | ||||
| Loại Hybrid | - | HEV | ||||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 181 (135kW)/5000 - 8000 | ||||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 335 | ||||
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | - | 204 (152kW) | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | |||||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | |||||
| Phanh sau | Đĩa | |||||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | LED | |||||
| Cụm đèn sau | LED | |||||
| Ăng ten | Vây cá | |||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | - | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||||
| Gương chiếu hậu gập điện | - | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Giá nóc | ✕︎ | ✔︎ | ||||
|
Nội thất
|
||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | TFT 7 inch | TFT 10.2 inch | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||||
| Vô lăng | Urethan | Da | ||||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |||||
| Ghế lái | Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí | Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí. Ghế phụ chỉnh điện | Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng kết hợp nhớ ghế 2 vị trí | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | ||||
| Ghế bên phụ | Ghế phụ chỉnh điện | - | Chỉnh điện 4 hướng | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Hàng 2 Gập 60:40 | Hàng 2 Gập 60:40. Hàng 3 Gập 50:50 | Gập 60:40 | |||
| Sạc không dây | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Hàng ghế thứ 3 | Hàng 3 Gập 50:50 | - | Gập 50:50 | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||||
| Điều hòa | Tự động | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | ||||
| Số vùng điều hòa | Hai vùng độc lập | |||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||||
| Cửa sổ trời | Không | Toàn cảnh Panorama | Không | Toàn cảnh | ||
| Màn hình giải trí | 7 inch | 9 inch | ||||
| Hệ thống loa | 8 loa | 12 loa Bose | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Cửa kính | Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt Ghế lái | Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các ghế | Tất cả các ghế | |||
| Chuẩn kết nối | Honda CONNECT. USB/AM/FM/Bluetooth. Apple Carplay | |||||
|
An toàn/An ninh
|
||||||
| Số túi khí | 10 | 8 | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | |||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||||
| Camera | Lùi | 360 | 360 + LaneWatch | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||||
| Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến | - | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | ||||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | |||||
|
Vận hành
|
||||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |||||
| Gài cầu điện | ✕︎ | |||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✔︎ | |||||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | |||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | |||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mitsubishi Destinator năm 2025
-
So sánh với Subaru Forester năm 2025
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2020
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2025
-
So sánh với Ford Territory năm 2025
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2026
-
So sánh với VinFast VF7 năm 2025
-
So sánh với Kia Carens năm 2026
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2023
-
So sánh với Jaecoo J7 năm 2024

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !